TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

䗖𬟽

dìdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螮蝀

Âm Hán Việt ĐẾ ĐÔNG

䗖𬟽 nghĩa là cầu vồng.

Nghĩa của 䗖𬟽

dìdōng

ĐẾ ĐÔNGDanh từphồn thể 螮蝀
  1. cổ Cầu vồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 䗖𬟽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

䗖𬟽 nghĩa là gì?

䗖𬟽 (dìdōng) nghĩa là cầu vồng.

䗖𬟽 đọc thế nào?

䗖𬟽 đọc là dìdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 䗖𬟽 là gì?

Âm Hán Việt của 䗖𬟽 là "đế đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.