TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虹

hóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng, hống Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 道 (dào)

虹 nghĩa là cầu vồng.

Nghĩa của 虹

hóng

HỐNG
  1. Cầu vồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 虹

Thành ngữ có 虹

Câu hỏi thường gặp

虹 nghĩa là gì?

虹 (hóng) nghĩa là cầu vồng.

虹 đọc thế nào?

虹 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虹 là gì?

Âm Hán Việt của 虹 là "hống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.