TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一丁点

yīdīngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一丁點

Âm Hán Việt NHẤT ĐINH ĐIỂM

一丁点 nghĩa là một chút xíu.

Nghĩa của 一丁点

yīdīngdiǎn

NHẤT ĐINH ĐIỂMTính từphồn thể 一丁點
  1. Một chút xíu

Câu hỏi thường gặp

一丁点 nghĩa là gì?

一丁点 (yīdīngdiǎn) nghĩa là một chút xíu.

一丁点 đọc thế nào?

一丁点 đọc là yīdīngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一丁点 là gì?

Âm Hán Việt của 一丁点 là "nhất đinh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.