TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一下

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT HẠ

一下 nghĩa là thử xem, làm.

Nghĩa của 一下

yīxià

NHẤT HẠPhó từ
  1. dùng sau động từ Thử xem
  2. Làm (gì đó một chút để thử)
  3. Một lần
  4. Một lúc
  5. Thỉnh thoảng
  6. Đột nhiên
  7. Tất cả cùng lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一下

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一下

Câu ví dụ với 一下

  • 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Néng bāng wǒ yīxià ma?" "wǒ hěn lèyì""Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."Tatoeba #483832
  • 我想选一下。 Wǒ xiǎng xuǎn yīxià.Tôi muốn chọn một chút.Tatoeba #8727971
  • 来一下! Lái yīxià!Lại đây.Tatoeba #805816
  • 她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。 Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.Tatoeba #3575605
  • 我们再进一步说明一下,便于同志们了解。 Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.Tatoeba #3541774
  • 小王,我可以用一下你的自行车吗?那没说的,你骑走吧! Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.Tatoeba #3709326
  • 雪从周一下到周五。 Xuě cóng zhōu yīxià dào Zhōuwǔ.Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347045
  • 等一下。我去叫吉米。 Děng yīxià. wǒ qù jiào Jímǐ.Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一下 nghĩa là gì?

一下 (yīxià) nghĩa là thử xem, làm.

一下 đọc thế nào?

一下 đọc là yīxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 一下 là gì?

Âm Hán Việt của 一下 là "nhất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.