TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一下儿

yīxiàr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一下兒

Âm Hán Việt NHẤT HẠ NHI

一下儿 nghĩa là thử xem, làm.

Nghĩa của 一下儿

yīxiàr

NHẤT HẠ NHIPhó từ, Phương vị từphồn thể 一下兒
  1. dùng sau động từ Thử xem
  2. Làm (gì đó một chút để thử)
  3. Một lần
  4. Một lúc
  5. Thỉnh thoảng
  6. Đột nhiên
  7. Biến thể er hoá của 一下 (yīxià)

Câu hỏi thường gặp

一下儿 nghĩa là gì?

一下儿 (yīxiàr) nghĩa là thử xem, làm.

一下儿 đọc thế nào?

一下儿 đọc là yīxiàr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一下儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一下儿 là "nhất hạ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.