TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个半

yīgebàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個半

Âm Hán Việt NHẤT CÁ BÁN

一个半 nghĩa là một cái rưỡi.

Nghĩa của 一个半

yīgebàn

NHẤT CÁ BÁNphồn thể 一個半
  1. Một cái rưỡi

Câu hỏi thường gặp

一个半 nghĩa là gì?

一个半 (yīgebàn) nghĩa là một cái rưỡi.

一个半 đọc thế nào?

一个半 đọc là yīgebàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个半 là gì?

Âm Hán Việt của 一个半 là "nhất cá bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.