TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个劲儿

yīgèjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個勁兒

一个劲儿 nghĩa là liên tục, kiên trì.

Nghĩa của 一个劲儿

yīgèjìnr

phồn thể 一個勁兒
  1. Liên tục
  2. Kiên trì
  3. Không ngớt
  4. Biến thể er hoá của 一个劲 (yīgèjìn)

Câu hỏi thường gặp

一个劲儿 nghĩa là gì?

一个劲儿 (yīgèjìnr) nghĩa là liên tục, kiên trì.

一个劲儿 đọc thế nào?

一个劲儿 đọc là yīgèjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.