TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个天南,一个地北

yīge tiānnán yīge dìběi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個天南,一個地北

一个天南,一个地北 nghĩa là Sống cách nhau rất xa.

Nghĩa của 一个天南,一个地北

yīge tiānnán yīge dìběi

phồn thể 一個天南,一個地北
  1. thành ngữ Sống cách nhau rất xa

Câu hỏi thường gặp

一个天南,一个地北 nghĩa là gì?

一个天南,一个地北 (yīge tiānnán yīge dìběi) nghĩa là Sống cách nhau rất xa.

一个天南,一个地北 đọc thế nào?

一个天南,一个地北 đọc là yīge tiānnán yīge dìběi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.