TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个头两个大

yīgetóuliǎnggedà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個頭兩個大

Âm Hán Việt NHẤT CÁ ĐẦU LƯỠNG CÁ ĐẠI

一个头两个大 nghĩa là Cảm giác như đầu muốn nổ tung.

Nghĩa của 一个头两个大

yīgetóuliǎnggedà

NHẤT CÁ ĐẦU LƯỠNG CÁ ĐẠIphồn thể 一個頭兩個大
  1. khẩu ngữ, Đài Loan Cảm giác như đầu muốn nổ tung

Câu hỏi thường gặp

一个头两个大 nghĩa là gì?

一个头两个大 (yīgetóuliǎnggedà) nghĩa là Cảm giác như đầu muốn nổ tung.

一个头两个大 đọc thế nào?

一个头两个大 đọc là yīgetóuliǎnggedà (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个头两个大 là gì?

Âm Hán Việt của 一个头两个大 là "nhất cá đầu lưỡng cá đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.