TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个将军一个令

yīgèjiāngjūnyīgèlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個將軍一個令

Âm Hán Việt NHẤT CÁ TƯƠNG QUÂN NHẤT CÁ LỆNH

一个将军一个令 nghĩa là một tướng một lệnh.

Nghĩa của 一个将军一个令

yīgèjiāngjūnyīgèlìng

NHẤT CÁ TƯƠNG QUÂN NHẤT CÁ LỆNHphồn thể 一個將軍一個令
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một tướng một lệnh
  2. nghĩa bóng Mỗi sếp có quy tắc riêng của họ
  3. Mỗi người có cách làm việc riêng

Câu hỏi thường gặp

一个将军一个令 nghĩa là gì?

一个将军一个令 (yīgèjiāngjūnyīgèlìng) nghĩa là một tướng một lệnh.

一个将军一个令 đọc thế nào?

一个将军一个令 đọc là yīgèjiāngjūnyīgèlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个将军一个令 là gì?

Âm Hán Việt của 一个将军一个令 là "nhất cá tương quân nhất cá lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.