一个巴掌拍不响
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一個巴掌拍不響
一个巴掌拍不响 nghĩa là Một bàn tay không vỗ thành tiếng.
Nghĩa của 一个巴掌拍不响
yīgebāzhǎngpāibùxiǎng
NHẤT CÁ BA CHƯỞNG PHÁCH BẤT HƯỞNGphồn thể 一個巴掌拍不響- nghĩa đen, tục ngữ Một bàn tay không vỗ thành tiếng
- nghĩa bóng Cần hai người mới gây ra tranh cãi
- Cần hai người hợp tác
- Rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ
Câu hỏi thường gặp
一个巴掌拍不响 nghĩa là gì?
一个巴掌拍不响 (yīgebāzhǎngpāibùxiǎng) nghĩa là Một bàn tay không vỗ thành tiếng.
一个巴掌拍不响 đọc thế nào?
一个巴掌拍不响 đọc là yīgebāzhǎngpāibùxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一个巴掌拍不响 là gì?
Âm Hán Việt của 一个巴掌拍不响 là "nhất cá ba chưởng phách bất hưởng".