TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个巴掌拍不响

yīgebāzhǎngpāibùxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個巴掌拍不響

Âm Hán Việt NHẤT CÁ BA CHƯỞNG PHÁCH BẤT HƯỞNG

一个巴掌拍不响 nghĩa là Một bàn tay không vỗ thành tiếng.

Nghĩa của 一个巴掌拍不响

yīgebāzhǎngpāibùxiǎng

NHẤT CÁ BA CHƯỞNG PHÁCH BẤT HƯỞNGphồn thể 一個巴掌拍不響
  1. nghĩa đen, tục ngữ Một bàn tay không vỗ thành tiếng
  2. nghĩa bóng Cần hai người mới gây ra tranh cãi
  3. Cần hai người hợp tác
  4. Rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

一个巴掌拍不响 nghĩa là gì?

一个巴掌拍不响 (yīgebāzhǎngpāibùxiǎng) nghĩa là Một bàn tay không vỗ thành tiếng.

一个巴掌拍不响 đọc thế nào?

一个巴掌拍不响 đọc là yīgebāzhǎngpāibùxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个巴掌拍不响 là gì?

Âm Hán Việt của 一个巴掌拍不响 là "nhất cá ba chưởng phách bất hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.