TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个接一个

yīgejiēyīge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個接一個

Âm Hán Việt NHẤT CÁ TIẾP NHẤT CÁ

一个接一个 nghĩa là từng người một.

Nghĩa của 一个接一个

yīgejiēyīge

NHẤT CÁ TIẾP NHẤT CÁphồn thể 一個接一個
  1. Hết người này đến người khác; từng người một

Câu hỏi thường gặp

一个接一个 nghĩa là gì?

一个接一个 (yīgejiēyīge) nghĩa là từng người một.

一个接一个 đọc thế nào?

一个接一个 đọc là yīgejiēyīge (pinyin).

Âm Hán Việt của 一个接一个 là gì?

Âm Hán Việt của 一个接一个 là "nhất cá tiếp nhất cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.