TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一个萝卜一个坑

yīgèluóboyīgèkēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一個蘿蔔一個坑

一个萝卜一个坑 nghĩa là Mỗi củ cải một hố.

Nghĩa của 一个萝卜一个坑

yīgèluóboyīgèkēng

Tục ngữphồn thể 一個蘿蔔一個坑
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mỗi củ cải một hố
  2. nghĩa bóng Mỗi người có vị trí riêng của mình
  3. Ai vào việc nấy
  4. Chọn người phù hợp cho từng việc
  5. Mỗi nồi đều có nắp

Câu hỏi thường gặp

一个萝卜一个坑 nghĩa là gì?

一个萝卜一个坑 (yīgèluóboyīgèkēng) nghĩa là Mỗi củ cải một hố.

一个萝卜一个坑 đọc thế nào?

一个萝卜一个坑 đọc là yīgèluóboyīgèkēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.