TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一举两得

yījǔliǎngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一舉兩得

Âm Hán Việt NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC

一举两得 nghĩa là một hành động, hai kết quả.

Nghĩa của 一举两得

yījǔliǎngdé

NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCCụm từphồn thể 一舉兩得
  1. Một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Câu hỏi thường gặp

一举两得 nghĩa là gì?

一举两得 (yījǔliǎngdé) nghĩa là một hành động, hai kết quả.

一举两得 đọc thế nào?

一举两得 đọc là yījǔliǎngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一举两得 là gì?

Âm Hán Việt của 一举两得 là "nhất cử lưỡng đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.