TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一举一动

yījǔyīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一舉一動

Âm Hán Việt NHẤT CỬ NHẤT ĐỘNG

一举一动 nghĩa là mỗi cử động, từng hành động một.

Nghĩa của 一举一动

yījǔyīdòng

NHẤT CỬ NHẤT ĐỘNGCụm từphồn thể 一舉一動
  1. Mỗi cử động; từng hành động một

Câu hỏi thường gặp

一举一动 nghĩa là gì?

一举一动 (yījǔyīdòng) nghĩa là mỗi cử động, từng hành động một.

一举一动 đọc thế nào?

一举一动 đọc là yījǔyīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一举一动 là gì?

Âm Hán Việt của 一举一动 là "nhất cử nhất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.