TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一举成功

yījǔchénggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一舉成功

Âm Hán Việt NHẤT CỬ THÀNH CÔNG

一举成功 nghĩa là Thành công ngay lập tức.

Nghĩa của 一举成功

yījǔchénggōng

NHẤT CỬ THÀNH CÔNGphồn thể 一舉成功
  1. Thành công ngay lập tức
  2. Thành công ngay từ lần đầu

Câu hỏi thường gặp

一举成功 nghĩa là gì?

一举成功 (yījǔchénggōng) nghĩa là Thành công ngay lập tức.

一举成功 đọc thế nào?

一举成功 đọc là yījǔchénggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一举成功 là gì?

Âm Hán Việt của 一举成功 là "nhất cử thành công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.