一事无成 nghĩa là không đạt được gì, thất bại hoàn toàn.
Nghĩa của 一事无成
yīshìwúchéng
NHẤT SỰ VÔ THÀNHCụm từphồn thể 一事無成
Không đạt được gì
Thất bại hoàn toàn
Không đi đến đâu
Câu hỏi thường gặp
一事无成 nghĩa là gì?
一事无成 (yīshìwúchéng) nghĩa là không đạt được gì, thất bại hoàn toàn.
一事无成 đọc thế nào?
一事无成 đọc là yīshìwúchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一事无成 là gì?
Âm Hán Việt của 一事无成 là "nhất sự vô thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.