TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一二

yī'èr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHÌ

一二 nghĩa là một hoặc hai, một vài, một ít, chỉ một chút.

Nghĩa của 一二

yī'èr

NHẤT NHÌDanh từ
  1. Một hoặc hai; một vài
  2. Một ít; chỉ một chút

Từ ghép có 一二

Thành ngữ có 一二

  • 略知一二 — Biết một chút; có ý tưởng sơ sơ

Câu hỏi thường gặp

一二 nghĩa là gì?

一二 (yī'èr) nghĩa là một hoặc hai, một vài, một ít, chỉ một chút.

一二 đọc thế nào?

一二 đọc là yī'èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一二 là gì?

Âm Hán Việt của 一二 là "nhất nhì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.