一亲芳泽 (yīqīnfāngzé) nghĩa là trở nên thân thiết, gần gũi với.
一亲芳泽 đọc thế nào?
一亲芳泽 đọc là yīqīnfāngzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 一亲芳泽 là gì?
Âm Hán Việt của 一亲芳泽 là "nhất thân phương trạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.