TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一亲芳泽

yīqīnfāngzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一親芳澤

Âm Hán Việt NHẤT THÂN PHƯƠNG TRẠCH

一亲芳泽 nghĩa là trở nên thân thiết, gần gũi với.

Nghĩa của 一亲芳泽

yīqīnfāngzé

NHẤT THÂN PHƯƠNG TRẠCHCụm từphồn thể 一親芳澤
  1. Trở nên thân thiết
  2. Gần gũi với

Câu hỏi thường gặp

一亲芳泽 nghĩa là gì?

一亲芳泽 (yīqīnfāngzé) nghĩa là trở nên thân thiết, gần gũi với.

一亲芳泽 đọc thế nào?

一亲芳泽 đọc là yīqīnfāngzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一亲芳泽 là gì?

Âm Hán Việt của 一亲芳泽 là "nhất thân phương trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.