一些
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一些 nghĩa là một số, một vài.
Nghĩa của 一些
yīxiē
NHẤT TADanh từ, Phó từ- Một số
- Một vài
- Một ít
- đi sau tính từ Hơn một chút
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一些
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 一些
- 何不送给她一些花? Hébù sònggěi tā yīxiē huā?Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?Tatoeba #1586913
- 我们想学一些日文歌曲。 Wǒmen xiǎng xué yīxiē Rìwén gēqǔ.Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.Tatoeba #1735617
- 我有一些钱。 Wǒ yǒu yīxiē qián.Tôi chỉ mang theo một ít tiền.Tatoeba #1962158
- 他带回了一些纪念品。 Tā dàihuí le yīxiē jìniànpǐn.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834411
- 你可以给我一些建议吗? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344236
- 我要一些甜的东西。 Tôi muốn thứ gì đó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824540
- 明子在法国有一些朋友。 Míngzi zài Fǎguó yǒu yīxiē péngyou.Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840672
- 让我们明天参观一些寺庙。 Ràng wǒmen míngtiān cānguān yīxiē sìmiào.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一些 nghĩa là gì?
一些 (yīxiē) nghĩa là một số, một vài.
一些 đọc thế nào?
一些 đọc là yīxiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 一些 là gì?
Âm Hán Việt của 一些 là "nhất ta".