一代
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一代 nghĩa là thế hệ.
Nghĩa của 一代
yīdài
NHẤT ĐẠIDanh từ, Thán từ- Thế hệ
Từ ghép có 一代
Câu hỏi thường gặp
一代 nghĩa là gì?
一代 (yīdài) nghĩa là thế hệ.
一代 đọc thế nào?
一代 đọc là yīdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 一代 là gì?
Âm Hán Việt của 一代 là "nhất đại".