TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一代

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐẠI

一代 nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của 一代

yīdài

NHẤT ĐẠIDanh từ, Thán từ
  1. Thế hệ

Từ ghép có 一代

Câu hỏi thường gặp

一代 nghĩa là gì?

一代 (yīdài) nghĩa là thế hệ.

一代 đọc thế nào?

一代 đọc là yīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 一代 là gì?

Âm Hán Việt của 一代 là "nhất đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.