TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下一代

xiàyīdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ NHẤT ĐẠI

下一代 nghĩa là thế hệ tiếp theo.

Nghĩa của 下一代

xiàyīdài

HẠ NHẤT ĐẠI
  1. Thế hệ tiếp theo

Câu hỏi thường gặp

下一代 nghĩa là gì?

下一代 (xiàyīdài) nghĩa là thế hệ tiếp theo.

下一代 đọc thế nào?

下一代 đọc là xiàyīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 下一代 là gì?

Âm Hán Việt của 下一代 là "hạ nhất đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.