TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一代不如一代

yīdàibùrúyīdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐẠI BẤT NHƯ NHẤT ĐẠI

一代不如一代 nghĩa là Ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ.

Nghĩa của 一代不如一代

yīdàibùrúyīdài

NHẤT ĐẠI BẤT NHƯ NHẤT ĐẠI
  1. Ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ

Câu hỏi thường gặp

一代不如一代 nghĩa là gì?

一代不如一代 (yīdàibùrúyīdài) nghĩa là Ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ.

一代不如一代 đọc thế nào?

一代不如一代 đọc là yīdàibùrúyīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 一代不如一代 là gì?

Âm Hán Việt của 一代不如一代 là "nhất đại bất như nhất đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.