TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一体两面

yītǐliǎngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一體兩面

Âm Hán Việt NHẤT THỂ LƯỠNG DIỆN

一体两面 nghĩa là Hai mặt của cùng một đồng xu.

Nghĩa của 一体两面

yītǐliǎngmiàn

NHẤT THỂ LƯỠNG DIỆNCụm từphồn thể 一體兩面
  1. ví von Hai mặt của cùng một đồng xu

Câu hỏi thường gặp

一体两面 nghĩa là gì?

一体两面 (yītǐliǎngmiàn) nghĩa là Hai mặt của cùng một đồng xu.

一体两面 đọc thế nào?

一体两面 đọc là yītǐliǎngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一体两面 là gì?

Âm Hán Việt của 一体两面 là "nhất thể lưỡng diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.