TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一体

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yītǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一體

Âm Hán Việt NHẤT THỂ

一体 nghĩa là một thể thống nhất.

Nghĩa của 一体

yītǐ

NHẤT THỂDanh từphồn thể 一體
  1. Một thể thống nhất
  2. Tất cả những người liên quan
  3. Mọi người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一体

Thành ngữ có 一体

Câu hỏi thường gặp

一体 nghĩa là gì?

一体 (yītǐ) nghĩa là một thể thống nhất.

一体 đọc thế nào?

一体 đọc là yītǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一体 là gì?

Âm Hán Việt của 一体 là "nhất thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.