TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一元化

yīyuánhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGUYÊN HÓA

一元化 nghĩa là sự hợp nhất, tích hợp, được hợp nhất.

Nghĩa của 一元化

yīyuánhuà

NHẤT NGUYÊN HÓAĐộng từ
  1. Sự hợp nhất
  2. Tích hợp; được hợp nhất; thống nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一元化

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一元化 nghĩa là gì?

一元化 (yīyuánhuà) nghĩa là sự hợp nhất, tích hợp, được hợp nhất.

一元化 đọc thế nào?

一元化 đọc là yīyuánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 一元化 là gì?

Âm Hán Việt của 一元化 là "nhất nguyên hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.