TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

多元化

duōyuánhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐA NGUYÊN HÓA

多元化 nghĩa là đa dạng hóa, chủ nghĩa đa nguyên.

Nghĩa của 多元化

duōyuánhuà

ĐA NGUYÊN HÓAĐộng từ
  1. Đa dạng hóa
  2. Chủ nghĩa đa nguyên

Câu hỏi thường gặp

多元化 nghĩa là gì?

多元化 (duōyuánhuà) nghĩa là đa dạng hóa, chủ nghĩa đa nguyên.

多元化 đọc thế nào?

多元化 đọc là duōyuánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 多元化 là gì?

Âm Hán Việt của 多元化 là "đa nguyên hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.