TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一准

yīzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一準

Âm Hán Việt NHẤT CHUẨN

一准 nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của 一准

yīzhǔn

NHẤT CHUẨNPhó từphồn thể 一準
  1. Chắc chắn

yīzhǔn

NHẤT CHUẨN
  1. Biến thể của 一准 (yīzhǔn)

Câu hỏi thường gặp

一准 nghĩa là gì?

一准 (yīzhǔn) nghĩa là chắc chắn.

一准 đọc thế nào?

一准 đọc là yīzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一准 là gì?

Âm Hán Việt của 一准 là "nhất chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.