thành ngữ Dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
Câu hỏi thường gặp
一刀两断 nghĩa là gì?
一刀两断 (yīdāoliǎngduàn) nghĩa là dứt khoát đoạn tuyệt.
一刀两断 đọc thế nào?
一刀两断 đọc là yīdāoliǎngduàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一刀两断 là gì?
Âm Hán Việt của 一刀两断 là "nhất đao lưỡng đoạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.