TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一刀两断

yīdāoliǎngduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一刀兩斷

Âm Hán Việt NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN

一刀两断 nghĩa là dứt khoát đoạn tuyệt.

Nghĩa của 一刀两断

yīdāoliǎngduàn

NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠNCụm từphồn thể 一刀兩斷
  1. thành ngữ Dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa

Câu hỏi thường gặp

一刀两断 nghĩa là gì?

一刀两断 (yīdāoliǎngduàn) nghĩa là dứt khoát đoạn tuyệt.

一刀两断 đọc thế nào?

一刀两断 đọc là yīdāoliǎngduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一刀两断 là gì?

Âm Hán Việt của 一刀两断 là "nhất đao lưỡng đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.