TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一刀切

yīdāoqiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐAO THIẾT

一刀切 nghĩa là cắt một nhát, áp dụng đồng loạt.

Nghĩa của 一刀切

yīdāoqiē

NHẤT ĐAO THIẾTĐộng từ
  1. nghĩa đen Cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt
  2. Một giải pháp cho mọi vấn đề
  3. Một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Câu hỏi thường gặp

一刀切 nghĩa là gì?

一刀切 (yīdāoqiē) nghĩa là cắt một nhát, áp dụng đồng loạt.

一刀切 đọc thế nào?

一刀切 đọc là yīdāoqiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 一刀切 là gì?

Âm Hán Việt của 一刀切 là "nhất đao thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.