thành ngữ Thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó
Câu hỏi thường gặp
一分为二 nghĩa là gì?
一分为二 (yīfēnwéi'èr) nghĩa là một chia thành hai, có hai mặt.
一分为二 đọc thế nào?
一分为二 đọc là yīfēnwéi'èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 一分为二 là gì?
Âm Hán Việt của 一分为二 là "nhất phân vi nhị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.