TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一切

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THIẾT

一切 nghĩa là mọi thứ, mọi.

Nghĩa của 一切

yīqiè

NHẤT THIẾTĐại từ, Phó từ
  1. Mọi thứ
  2. Mọi
  3. Tất cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一切

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 一切

  • 不顾一切 — Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
  • 目空一切 — Mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo
  • 洞察一切 — Nhìn rõ mọi thứ
  • 一切就绪 — Mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng

Câu ví dụ với 一切

  • 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
  • 团结一切可以团结的力量。 Tuánjié yīqiè kěyǐ tuánjié de lìliang.Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.Tatoeba #3537845
  • 金钱是一切罪恶之源。 Jīnqián shì yīqiè zuì'è zhī yuán.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806184
  • 你在我旁边,现在一切都好了。 Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501513
  • 一切都很糟糕。 Mọi thứ đều tồi tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7767674
  • 家里一切都好。 Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8886350
  • 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796651
  • 你应该把安全放在其他一切之上。 An toàn là trên hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6109283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一切 nghĩa là gì?

一切 (yīqiè) nghĩa là mọi thứ, mọi.

一切 đọc thế nào?

一切 đọc là yīqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 一切 là gì?

Âm Hán Việt của 一切 là "nhất thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.