一切
giọng máy của trình duyệt
一切 nghĩa là mọi thứ, mọi.
Nghĩa của 一切
yīqiè
NHẤT THIẾTĐại từ, Phó từ- Mọi thứ
- Mọi
- Tất cả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一切
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 一切
Câu ví dụ với 一切
- 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
- 团结一切可以团结的力量。 Tuánjié yīqiè kěyǐ tuánjié de lìliang.Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.Tatoeba #3537845
- 金钱是一切罪恶之源。 Jīnqián shì yīqiè zuì'è zhī yuán.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806184
- 你在我旁边,现在一切都好了。 Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501513
- 一切都很糟糕。 Mọi thứ đều tồi tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7767674
- 家里一切都好。 Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8886350
- 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796651
- 你应该把安全放在其他一切之上。 An toàn là trên hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6109283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一切 nghĩa là gì?
一切 (yīqiè) nghĩa là mọi thứ, mọi.
一切 đọc thế nào?
一切 đọc là yīqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 一切 là gì?
Âm Hán Việt của 一切 là "nhất thiết".