TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一切事物

yīqièshìwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THIẾT SỰ VẬT

一切事物 nghĩa là mọi thứ.

Nghĩa của 一切事物

yīqièshìwù

NHẤT THIẾT SỰ VẬT
  1. Mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

一切事物 nghĩa là gì?

一切事物 (yīqièshìwù) nghĩa là mọi thứ.

一切事物 đọc thế nào?

一切事物 đọc là yīqièshìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一切事物 là gì?

Âm Hán Việt của 一切事物 là "nhất thiết sự vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.