TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一刹那

yīchànà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一剎那

Âm Hán Việt NHẤT SÁT NA

一刹那 nghĩa là một khoảnh khắc, một sát na.

Nghĩa của 一刹那

yīchànà

NHẤT SÁT NADanh từphồn thể 一剎那
  1. Một khoảnh khắc
  2. Một sát na
  3. Trong nháy mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一刹那

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一刹那 nghĩa là gì?

一刹那 (yīchànà) nghĩa là một khoảnh khắc, một sát na.

一刹那 đọc thế nào?

一刹那 đọc là yīchànà (pinyin).

Âm Hán Việt của 一刹那 là gì?

Âm Hán Việt của 一刹那 là "nhất sát na".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.