TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时刻

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shíkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時刻

Âm Hán Việt THỜI KHẮC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 段 (duàn)

时刻 nghĩa là thời gian, thời điểm.

Nghĩa của 时刻

shíkè

THỜI KHẮCPhó từ, Danh từphồn thể 時刻
  1. Thời gian
  2. Thời điểm
  3. Khoảnh khắc
  4. Giai đoạn thời gian
  5. Liên tục
  6. Luôn luôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时刻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 时刻

Câu hỏi thường gặp

时刻 nghĩa là gì?

时刻 (shíkè) nghĩa là thời gian, thời điểm.

时刻 đọc thế nào?

时刻 đọc là shíkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 时刻 là gì?

Âm Hán Việt của 时刻 là "thời khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.