时刻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時刻
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 段 (duàn)
时刻 nghĩa là thời gian, thời điểm.
Nghĩa của 时刻
shíkè
THỜI KHẮCPhó từ, Danh từphồn thể 時刻- Thời gian
- Thời điểm
- Khoảnh khắc
- Giai đoạn thời gian
- Liên tục
- Luôn luôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时刻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 时刻
Câu hỏi thường gặp
时刻 nghĩa là gì?
时刻 (shíkè) nghĩa là thời gian, thời điểm.
时刻 đọc thế nào?
时刻 đọc là shíkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 时刻 là gì?
Âm Hán Việt của 时刻 là "thời khắc".