TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一劳永逸

yīláoyǒngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一勞永逸

Âm Hán Việt NHẤT LAO VĨNH DẬT

一劳永逸 nghĩa là Làm xong việc gì đó một lần cho xong.

Nghĩa của 一劳永逸

yīláoyǒngyì

NHẤT LAO VĨNH DẬTCụm từphồn thể 一勞永逸
  1. Làm xong việc gì đó một lần cho xong

Câu hỏi thường gặp

一劳永逸 nghĩa là gì?

一劳永逸 (yīláoyǒngyì) nghĩa là Làm xong việc gì đó một lần cho xong.

一劳永逸 đọc thế nào?

一劳永逸 đọc là yīláoyǒngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一劳永逸 là gì?

Âm Hán Việt của 一劳永逸 là "nhất lao vĩnh dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.