TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一去无影踪

yīqùwúyǐngzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一去無影蹤

Âm Hán Việt NHẤT KHỨ VÔ ẢNH TUNG

一去无影踪 nghĩa là Đi mà không để lại dấu vết.

Nghĩa của 一去无影踪

yīqùwúyǐngzōng

NHẤT KHỨ VÔ ẢNH TUNGphồn thể 一去無影蹤
  1. Đi mà không để lại dấu vết

Câu hỏi thường gặp

一去无影踪 nghĩa là gì?

一去无影踪 (yīqùwúyǐngzōng) nghĩa là Đi mà không để lại dấu vết.

一去无影踪 đọc thế nào?

一去无影踪 đọc là yīqùwúyǐngzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一去无影踪 là gì?

Âm Hán Việt của 一去无影踪 là "nhất khứ vô ảnh tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.