一反常态 nghĩa là rất không đặc trưng, hoàn toàn khác thường.
Nghĩa của 一反常态
yīfǎnchángtài
NHẤT PHẢN THƯỜNG THÁICụm từphồn thể 一反常態
Thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng
Hoàn toàn khác thường
Không đúng tính cách
Câu hỏi thường gặp
一反常态 nghĩa là gì?
一反常态 (yīfǎnchángtài) nghĩa là rất không đặc trưng, hoàn toàn khác thường.
一反常态 đọc thế nào?
一反常态 đọc là yīfǎnchángtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 一反常态 là gì?
Âm Hán Việt của 一反常态 là "nhất phản thường thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.