TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一反往常

yīfǎnwǎngcháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT PHẢN VÃNG THƯỜNG

一反往常 nghĩa là trái với thường lệ.

Nghĩa của 一反往常

yīfǎnwǎngcháng

NHẤT PHẢN VÃNG THƯỜNG
  1. thành ngữ Trái với thường lệ

Câu hỏi thường gặp

一反往常 nghĩa là gì?

一反往常 (yīfǎnwǎngcháng) nghĩa là trái với thường lệ.

一反往常 đọc thế nào?

一反往常 đọc là yīfǎnwǎngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一反往常 là gì?

Âm Hán Việt của 一反往常 là "nhất phản vãng thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.