TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一叶障目

yīyèzhàngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一葉障目

Âm Hán Việt NHẤT DIỆP CHƯỚNG MỤC

一叶障目 nghĩa là Nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá.

Nghĩa của 一叶障目

yīyèzhàngmù

NHẤT DIỆP CHƯỚNG MỤCCụm từphồn thể 一葉障目
  1. thành ngữ Nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá
  2. Nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh
  3. Không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Câu hỏi thường gặp

一叶障目 nghĩa là gì?

一叶障目 (yīyèzhàngmù) nghĩa là Nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá.

一叶障目 đọc thế nào?

一叶障目 đọc là yīyèzhàngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一叶障目 là gì?

Âm Hán Việt của 一叶障目 là "nhất diệp chướng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.