TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一叶知秋

yīyèzhīqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一葉知秋

Âm Hán Việt NHẤT DIỆP TRI THU

一叶知秋 nghĩa là Một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến.

Nghĩa của 一叶知秋

yīyèzhīqiū

NHẤT DIỆP TRI THUCụm từphồn thể 一葉知秋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến
  2. nghĩa bóng Một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn
  3. Một dấu hiệu nhỏ trong gió

Câu hỏi thường gặp

一叶知秋 nghĩa là gì?

一叶知秋 (yīyèzhīqiū) nghĩa là Một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến.

一叶知秋 đọc thế nào?

一叶知秋 đọc là yīyèzhīqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 一叶知秋 là gì?

Âm Hán Việt của 一叶知秋 là "nhất diệp tri thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.