TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一号木杆

yīhàomùgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一號木桿

Âm Hán Việt NHẤT HIỆU MỘC CAN

一号木杆 nghĩa là gậy driver.

Nghĩa của 一号木杆

yīhàomùgān

NHẤT HIỆU MỘC CANphồn thể 一號木桿
  1. Gậy driver (golf)

Câu hỏi thường gặp

一号木杆 nghĩa là gì?

一号木杆 (yīhàomùgān) nghĩa là gậy driver.

一号木杆 đọc thế nào?

一号木杆 đọc là yīhàomùgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一号木杆 là gì?

Âm Hán Việt của 一号木杆 là "nhất hiệu mộc can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.