一同
giọng máy của trình duyệt
一同 nghĩa là cùng nhau.
Nghĩa của 一同
yītóng
NHẤT ĐỒNGPhó từ- Cùng nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一同
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
一同 nghĩa là gì?
一同 (yītóng) nghĩa là cùng nhau.
一同 đọc thế nào?
一同 đọc là yītóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一同 là gì?
Âm Hán Việt của 一同 là "nhất đồng".