TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一向

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT HƯỚNG

一向 nghĩa là Một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây.

Nghĩa của 一向

yīxiàng

NHẤT HƯỚNGPhó từ, Danh từ
  1. Một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
  2. chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại Suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian

Câu ví dụ với 一向

  • 他穿衣服一向很随便,颜色、样式都无所谓。 Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.Tatoeba #3709354
  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一向 nghĩa là gì?

一向 (yīxiàng) nghĩa là Một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây.

一向 đọc thế nào?

一向 đọc là yīxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一向 là gì?

Âm Hán Việt của 一向 là "nhất hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.