TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一周

yīzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT CHU

一周 nghĩa là một tuần, vòng quanh một lượt.

Nghĩa của 一周

yīzhōu

NHẤT CHU
  1. Một tuần
  2. Vòng quanh một lượt
  3. Một chu kỳ hoàn chỉnh

Câu ví dụ với 一周

  • 你会很惊讶你在一周内能学到多少东西。 Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334915

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一周 nghĩa là gì?

一周 (yīzhōu) nghĩa là một tuần, vòng quanh một lượt.

一周 đọc thế nào?

一周 đọc là yīzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一周 là gì?

Âm Hán Việt của 一周 là "nhất chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.