TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一品

yīpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT PHẨM

一品 nghĩa là tuyệt vời, hạng nhất.

Nghĩa của 一品

yīpǐn

NHẤT PHẨM
  1. Tuyệt vời
  2. Hạng nhất
  3. quan chức thời phong kiến Cấp bậc cao nhất

Từ ghép có 一品

Câu hỏi thường gặp

一品 nghĩa là gì?

一品 (yīpǐn) nghĩa là tuyệt vời, hạng nhất.

一品 đọc thế nào?

一品 đọc là yīpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一品 là gì?

Âm Hán Việt của 一品 là "nhất phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.