一品锅 nghĩa là Món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng.
Nghĩa của 一品锅
yīpǐnguō
NHẤT PHẨM OAphồn thể 一品鍋
Món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng
Món lẩu
Câu hỏi thường gặp
一品锅 nghĩa là gì?
一品锅 (yīpǐnguō) nghĩa là Món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng.
一品锅 đọc thế nào?
一品锅 đọc là yīpǐnguō (pinyin).
Âm Hán Việt của 一品锅 là gì?
Âm Hán Việt của 一品锅 là "nhất phẩm oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.