TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一哄而散

yīhōng'érsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一鬨而散

一哄而散 nghĩa là Giải tán trong hỗn loạn.

Nghĩa của 一哄而散

yīhōng'érsàn

Cụm từ
  1. thành ngữ Giải tán trong hỗn loạn

yīhòng'érsàn

Cụm từphồn thể 一鬨而散
  1. Xem 一哄而散 (yīhōng'érsàn)

Câu hỏi thường gặp

一哄而散 nghĩa là gì?

一哄而散 (yīhōng'érsàn, yīhòng'érsàn) nghĩa là Giải tán trong hỗn loạn.

一哄而散 đọc thế nào?

一哄而散 đọc là yīhōng'érsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.