TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一团糟

yītuánzāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一團糟

Âm Hán Việt NHẤT ĐOÀN TAO

一团糟 nghĩa là hỗn loạn, làm hỏng.

Nghĩa của 一团糟

yītuánzāo

NHẤT ĐOÀN TAOTính từphồn thể 一團糟
  1. Hỗn loạn
  2. Làm hỏng
  3. Bừa bộn hoàn toàn
  4. Lộn xộn

Câu hỏi thường gặp

一团糟 nghĩa là gì?

一团糟 (yītuánzāo) nghĩa là hỗn loạn, làm hỏng.

一团糟 đọc thế nào?

一团糟 đọc là yītuánzāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一团糟 là gì?

Âm Hán Việt của 一团糟 là "nhất đoàn tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.