TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一壁

yībì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BÍCH

一壁 nghĩa là đồng thời, cùng lúc.

Nghĩa của 一壁

yībì

NHẤT BÍCH
  1. Đồng thời; cùng lúc; trong khi

Câu hỏi thường gặp

一壁 nghĩa là gì?

一壁 (yībì) nghĩa là đồng thời, cùng lúc.

一壁 đọc thế nào?

一壁 đọc là yībì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一壁 là gì?

Âm Hán Việt của 一壁 là "nhất bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.